| Chuyện váy áo 2 | |||||||||||
| Chuyện váy áo | |||||||||||
| スカートの話 2 | |||||||||||
| 笑い話 95 04/03/2003 | |||||||||||
| Một bé trai bị lạc mẹ trong cửa hàng bách hoá lớn. | |||||||||||
| Một bé trai子供 bị lạc mẹ迷子になる trong cửa hàng bách hoá百貨店で lớn大きい | |||||||||||
| 大きなデパートで子供が迷子になった。 | |||||||||||
| Cô bảo vệ bảo thằng bé: | |||||||||||
| Cô bảo vệ女性警備員 bảo言う thằng bé子供 | |||||||||||
| 女性の警備員が子供に言った。 | |||||||||||
| Lúc nào cháu cũng phải nắm chặt lấy bàn tay mẹ cháu chứ. | |||||||||||
| Lúc nào cháu cũng phải nắm chặt lấy bàn tay mẹ cháu chứ. | |||||||||||
| いつもしっかりとお母さんの手を握ってなきゃだめでしょ! | |||||||||||
| Nhưng cả hai tay mẹ cháu đều mang xách bao nhiêu là gói hàng. | |||||||||||
| Nhưng cả hai tay mẹ cháu đều mang xách bao nhiêu là gói hàng. | |||||||||||
| でもお母さんの両手は買い物袋でふさがっていたんだよ。 | |||||||||||
| Thế thì chí ít cháu cũng phải bám lấy váy mẹ cháu chứ? | |||||||||||
| Thế thì chí ít cháu cũng phải bám lấy váy mẹ cháu chứ? | |||||||||||
| それなら、スカートに掴まればいいでしょ! | |||||||||||
| Cháu cũng muốn bám nhưng không với tới được. | |||||||||||
| Cháu cũng muốn bám nhưng không với tới được. | |||||||||||
| 僕もそうしたかったさ、でも手が届かないんだよ! | |||||||||||
| 「どうもお母さんは、ミニスカートをはいていたんで掴まることが出来なかったらしい」 | |||||||||||