| Sửa chữa | |||||||||||
| 修理 笑い話109 19/04/2003 | |||||||||||
| Alô, ông Ymada? | |||||||||||
| Aloハロー | |||||||||||
| 「もしもし、山田さんですか?」 | |||||||||||
| Vâng, tôi đây. | |||||||||||
| 「はいそうです。」 | |||||||||||
| Chúng tôi là garage sửa chữa ôtô Toyota. | |||||||||||
| Chúng tôi私達 garage sửa chữa ôtô自動車修理工場. | |||||||||||
| 「こちらはトヨタ修理工場です。」 | |||||||||||
| Chúng tôi xin báo với ông là vợ ông đã đưa xe tới chỗ chúng tôi vào tầm trưa nay, xe của bà bị hư hỏng rất nhiều. | |||||||||||
| đưa xe車を持ってくる tầm trưa nayお昼に bị hư hỏng壊れた rất nhiều多くの | |||||||||||
| 「貴方の奥様が昼ごろにこちらの修理工場にむちゃくちゃに壊れた車を持ってきました事をお知らせします。」 | |||||||||||
| Không sao cả, các anh cứ gửi hóa đơn thanh tóan sửa chữa tới địa chỉ tôi. | |||||||||||
| Không sao cả大丈夫ですよ các anh皆さん cứ gửi送る hóa đơn請求書 thanh tóan支払い sửa chữa修理 địa chỉ tôi私の住所 | |||||||||||
| 「解りました、修理の請求書を私の住所の送って下さい。」 | |||||||||||
| Vâng, nhưng xin kèm thêm hóa đơn sửa chữa phần mặt tiền garage của chúng tôi bị nhà phá hỏng khi đưa xe vào. | |||||||||||
| kèm thêm一緒に hóa đơn請求書 sửa chữa phần修理の分 mặt tiền道に面する garage工場 phá hỏng壊れる | |||||||||||
| 「はい、ところで工場に入るときに入り口を壊してしまったんで、それも一緒に送ります。」 | |||||||||||