| Con rể và bố vợ | |||||||||||
| con re女婿 | |||||||||||
| 婿さんと妻の父 笑い話110 26/04/2003 | |||||||||||
| Con rể tương lai đến nhà bố vợ để "đặt vấn đề" chính thức. | |||||||||||
| tuong lai将来 dat van de問題を出す chinh thuc正式の | |||||||||||
| 未来のダンナを家に連れて行ってお父さんに正式に申し込んだ。 | |||||||||||
| Ông bố khề khà hỏi ; | |||||||||||
| khe khaだらだらとしゃべる・上の空 hoi尋ねる | |||||||||||
| 父は上の空で聞いた ; | |||||||||||
| "Thế anh đã gặp mẹ vợ tương lai của anh chưa ?" | |||||||||||
| tuong lai将来 | |||||||||||
| ”それでお前は将来のお母さんに会ったのかい?” | |||||||||||
| "Dạ thưa bố, con gặp rồi ạ." | |||||||||||
| thua丁寧語 | |||||||||||
| ”はいおとうさん、会いましたよ。” | |||||||||||
| "Thế anh thấy thế nào ?" | |||||||||||
| "ThÕ anh thÊy thÕ nµo ?" | |||||||||||
| ”で、見てどうだった?” (気に入ったかい?) | |||||||||||
| "Thưa bố, con nói thế này không biết bố có tin con không, nhưng quả thực con vẫn thích con gái bố hơn." | |||||||||||
| qua thuc本当に | |||||||||||
| ”はいおとうさん、どう言ったら信じてもらえるか分かりませんが、事実娘の方がずっと好きです。 | |||||||||||
| 解説;父親は娘は将来こんなのになるけどいいのかいと言いたかった、、、。(^^ゞ |