| sát hạch | |||||||||||
| sát hạch | |||||||||||
| 知能テスト 笑い話3 19/04/2003 | |||||||||||
| Một anh chàng đang được sát hạch để chọn trợ lý cho giám đốc. | |||||||||||
| Một anh chàng đang được sát hạch để chọn trợ lý cho giám đốc. | |||||||||||
| 社長の補佐を決める知能テストを若者がしていた | |||||||||||
| Nếu cậu đang lái chiếc xe hơi đời mới, trên xe ngoài chỗ ngồi của tài xế ra chỉ còn một chỗ. | |||||||||||
| Nếu cậu đang lái chiếc xe hơi đời mới, trên xe ngoài chỗ ngồi của tài xế ra chỉ còn một chỗ. | |||||||||||
| 「もしお前が新しい車を運転していて、運転手の座席以外の場所は一つしかないときに、 | |||||||||||
| Dọc đường, cậu gặp ba người đều yêu cầu cho quá giang. | |||||||||||
| Dọc đường, cậu gặp ba người đều yêu cầu cho quá giang. | |||||||||||
| 通りで川を渡ろうとしている三人に会った。 | |||||||||||
| Đó là giám đốc của cậu, một ông già và một cô gái đẹp. Cậu sẽ cho ai lên xe? | |||||||||||
| Đó là giám đốc của cậu, một ông già và một cô gái đẹp. Cậu sẽ cho ai lên xe? | |||||||||||
| それはお前の社長、老人、美女だ。お前は誰を車に乗せるか?」 | |||||||||||
| Tôi sẽ nhảy xuống đưa chìa khóa cho giám đốc chở ông già về giùm, còn Tôi thì đi chung đoạn đường với cô gái xinh xắn kia. | |||||||||||
| Tôi sẽ nhảy xuống đưa chìa khóa cho giám đốc chở ông già về giùm, còn Tôi thì đi chung đoạn đường với cô gái xinh xắn kia. | |||||||||||
| 「 私は鍵を持って急いで降りて、老人を車に乗せるために社長に鍵を渡します。キレイな女性は私と一緒に歩いて行きます。」 | |||||||||||