| Thi lại. | |||||||||||
| 追試 13/02/2003 | |||||||||||
| Giáo sư nói với sinh viên: | |||||||||||
| Giáo sư教師 nói言う với〜に sinh viên学生 | |||||||||||
| 教師は学生に言った。 | |||||||||||
| Anh có nhìn thấy cái cây ngoài vườn kia không? | |||||||||||
| nhìn thấy見る cái cây木 ngoài外 vườn庭 kiaあれ | |||||||||||
| 君は外の庭の木が見えますか? | |||||||||||
| Dạ, có ạ! Nhưng nó thì có liên quan gì đến đến bài thi của em ạ? | |||||||||||
| Dạはい Nhưngしかし nó代名詞 liên quan関連 gìどんな bài thi試験 | |||||||||||
| はい先生!でもそれは試験とどんな関係があるんですか? | |||||||||||
| Bao giờ cái cây đó ra hoa thì anh quay lại đây thi lại. | |||||||||||
| Bao giờいつか cái cây đóその木 ra hoa花が咲く thìの時 anh quay lạiまた戻る | |||||||||||
| その木の花が咲いたら、君はここに追試験を受けに来なさい。 | |||||||||||