| Đến đâu? | |||||||||||
| どこへ行くの? 小話90 | |||||||||||
| 21/02/2003 | |||||||||||
| Trong giờ địa lý, cô giáo hỏi: | |||||||||||
| Trong内に giờ時 địa lý地理 cô giáo女教師 hỏi質問する | |||||||||||
| 地理の時間に女先生が聞いた。 | |||||||||||
| Em nào cho cô biết, nếu ta đào một cái lỗ thật sâu ở lớp
học này (ý nói đến tâm trái đất), chúng ta sẽ đi đến đâu? |
|||||||||||
| Em nào誰か cho cô biết教えて nếuもし ta我々 đào島・倒す・掘る lỗ穴
thật sâuホントに深い ở lớp học nàyこのクラス ý nói đến言いたいことは tâm中心 trái đất地球 chúng ta我々 sẽ未来系 đi đến đâuどこへ行く |
|||||||||||
| 誰か答えて下さい。もし私たちが深い深い穴を掘って行くと、(地球の中心を意味する)私達はどこへ行く事が出来ますか? | |||||||||||
| Phía cuối lớp học vọng lên tiếng trả lời: | |||||||||||
| Phía cuối後ろのほう lớp họcクラス vọng lên tiếng遠くから音がする trả lời返事 | |||||||||||
| 教室の後ろのほうから生徒が答えた。 | |||||||||||
| Thưa cô, chúng ta sẽ đi đến phòng kỷ luật ạ! | |||||||||||
| Thưa敬語 côこの場合先生 kỷ luật規律 | |||||||||||
| 先生、私達は規律の部屋へ行ってしまいますよ! | |||||||||||
| 「規律の部屋へ行く」って、どういうことなんだろう? | |||||||||||