| Chuyện các ông chồng 2 | |||||||||||
| ダンナの話 2 | |||||||||||
| 笑い話 92 04/03/2003 | |||||||||||
| Hai người bạn gái trò chuyện với nhau: | |||||||||||
| Hai người二人 bạn gái女友達 trò chuyện談笑する với nhau互いに | |||||||||||
| 二人の新妻がおしゃべりをしている。 | |||||||||||
| Mình thất vọng về ông chồng Mình quá. | |||||||||||
| Mình自分のこと thất vọng失望する về=について ông chồng夫 | |||||||||||
| うちのダンナにはホントいやになってしまうわ、、、。 | |||||||||||
| Ông ấy luôn chạy theo bất kỳ chiếc váy nào mà ông ta nhìn thấy. | |||||||||||
| luônいつも chạy theo追いかける bất kỳ〜にもかかわらずに chiếc váyスカート nhìn thấy見る | |||||||||||
| どんなスカートでもはいているのを見ると、いつもあとを追いかけるのよ! | |||||||||||
| Mình biết làm gì với ông ta bây giờ? | |||||||||||
| biết知る làm gì何のこと bây giờ今 | |||||||||||
| 彼が今何をするかなんて知ってるの? | |||||||||||
| Thật là một gã tồi tệ. | |||||||||||
| Thật là実際 gãヤツ tồi tệ劣悪 | |||||||||||
| .ホントに最低のヤツなんだから。 | |||||||||||
| Chuyện còn tồi tệ hơn nhiều kể từ lúc bọn mình dọn đến ở Scotland. | |||||||||||
| Chuyện事 hơn nhiềuより多い kể〜から từから bọn mình私たち dọn引っ越す | |||||||||||
| ホントにひどいのわさぁ、私たちがスコットランドに引越ししてからなのよ、、、。 | |||||||||||