| Chuyện các ông chồng 3 | |||||||||||
| ダンナの話 3 | |||||||||||
| 笑い話 93 04/03/2003 | |||||||||||
| Một anh chàng mới nhập ngũ viết thư về cho vợ: | |||||||||||
| Một anh chàng1人の若者 mới〜したばかり nhập ngũ入隊 viết thư手紙を書く về cho vợ妻に | |||||||||||
| 入隊したばかりの若者が妻に手紙を書いた。 | |||||||||||
| Em yêu! Anh mới vào quân ngũ, tiền trợ cấp thì ít mà những nhu cầu cá nhân như thuốc lá, cà phê, vân vân thì nhiều. | |||||||||||
| Em yêu!ダーリン tiềnお金 trợ cấp補助金 ít少ない nhu cầu需要 cá nhân個人 thuốc láタバコ vân vânなどなど | |||||||||||
| ダーリン!僕は兵隊になったよ。でもさ、タバコやコーヒーや、その他の事など配給金が少ないので買えないんだよ。 | |||||||||||
| Hãy gửi cho anh 300.000 đồng để anh tiêu vặt | |||||||||||
| Hãy〜して下さい gửi送る tiêu vặtお小遣い | |||||||||||
| だから、お小遣いとして30万ドン送ってくれないか。 | |||||||||||
| Chẳng bao lâu, anh chàng nhận được tiền của vợ nhưng chỉ có 100.000 đồng, kèm theo đó là một bức thư viết: | |||||||||||
| Chẳng bao lâu長くはない nhận được受け取る chỉたった kèm theo足りない bức thư手紙 | |||||||||||
| しばらくして、男はお金を受け取ったが10万ドンしかなかった。その足りない理由を手紙に書いてあった。 | |||||||||||
| Anh yêu, em hiểu nỗi vất vả của anh. Em gửi cho anh 100.000 để uống cà phê, hút thuốc. | |||||||||||
| Anh yêuダーリン hiểu理解する nỗi場所 vất vả苦労する | |||||||||||
| アナタ、、、私はアナタが大変なのはよく分かっていますよ。タバコとコーヒー代を10万ドン送りましたよ。 | |||||||||||
| Còn cái “vân vân” thì khi nào anh về nhà là có ngay mà đâu có tốn đồng nào. | |||||||||||
| khi nào〜の時 ngayすぐに tốn đồng費用 | |||||||||||
| そして“その他の事”に関しては、アナタが家に戻ってからすぐにね、、、だってお金はかからないでしょ! | |||||||||||