| Bí ẩn về phụ nữ | |||||||||||
| Bí ẩn về phụ nữ女性の秘密 | |||||||||||
| 女性の秘密 | |||||||||||
| 笑い話 96 04/03/2003 | |||||||||||
| Một bà lên tiếng trong rạp hát: | |||||||||||
| Một bàある女 lên tiếng叫ぶ trong rạp hát劇場で | |||||||||||
| 一人の女が劇場の中で何かを言った。 | |||||||||||
| Tôi không hiểu tại sao giữa chúng ta lại có một ghế trống thế này nhỉ, như là chẳng có ai dám ngồi vậy! | |||||||||||
| Tôi không hiểu理解できない tại sao何故 giữa間 chúng ta我々 ghế trống空席 như là〜のよう chẳng cóない ai誰 dám敢えて ngồi座る | |||||||||||
| どうして私たちの間にこんな空席あるんでしょう。誰も座ろうとしないし、、、。 | |||||||||||
| Bà kia đáp lại với vẻ mặt buồn bã: | |||||||||||
| Bà kiaあそこ đáp lại答える vẻ mặt buồn bã疲れた様子: | |||||||||||
| 何か沈んだようなで声でオバさんが応えた。 | |||||||||||
| Đấy là chỗ của chồng tôi đấy bà ạ. Chúng tôi đã giữ chỗ trước khi ông ấy chết! | |||||||||||
| Đấy làここは chỗ場所 Chúng tôi我々 giữ保持する trước khi前に chết死ぬ | |||||||||||
| ここは私のダンナの席なんですよ、、、。ダンナが死ぬ前に予約していた席なんです、、、。 | |||||||||||
| Sao bà không mời người thân hoặc bạn bè ngồi vào đó? | |||||||||||
| Sao何故 mờiプリーズ người thân親友 hoặcまたは bạn bè友人 | |||||||||||
| どうして友人か誰かに譲らないのよ? | |||||||||||
| Làm sao được. Bà góa thở dài. Họ còn đang bận đi dự đám tang của ông ấy! | |||||||||||
| Làm sao được何をする . Bà góa未亡人 thở dàiため息 đi dự出席する đám tang葬式 | |||||||||||
| 仕方が無いんですよ、、、。みんな葬式に出ていて忙しいンですもの、、、。 | |||||||||||